X

MPXW2 - MacBook Pro 13 inch Touch Bar 2017 - 512 GB - Space Gray - 99%

CẤU HÌNH MÁY: Core i5 3.1Ghz / 8GB / 512GB SSD/Intel Iris Plus Graphics 650
Bảo hành 12 tháng
QUÀ TẶNG:
Tặng voucher giảm giá
Vệ sinh phần cứng 12 tháng
Cài đặt phần mềm trọn đời
Tặng túi chống sốc cơ bản
34.500.000 VND
Còn hàng

Tùy chọn đang có

*CPU
*RAM
*Ổ cứng
*Card rời
*Apple Care
*Màu sắc
*Màn hình
*Năm sản xuất
Đặt muaTrả góp Chọn so sánh

Mã: MPXW2
MPXW2 - MacBook Pro 13 inch Touch Bar 2017 - 512 GB - Space Gray - 99%
1 bầu chọn / điểm: 5
Google+ Share

Ai nên dùng MacBook Pro 13.3 Inch 2017 – MPXW2 ?

  • Coder, Designer, người cần dùng cấu hình mạnh
  • Sử dụng nhiều tác vụ nặng 
  • Cần ổ cứng lưu trữ dung lượng cao

Tại sao chọn Macbook Pro 13.3 inch 2017 – MPXW2

  • MPXW2 được trang bị CPU i5 3.1GHz
  • Ram 8GB Có Thể Option Lên 16GB
  • Card Iris Plus Graphics 650
  • Ổ SSD 512GB

Cảm nhận về Hnmac

Xem thêm đánh giá

Tổng quan về Macbook Pro 13.3 inch 2017 – MPXW2

MPXW2

Macbook pro 2017 được giới thiệu trong sự kiện WWDC 2017 với thiết kế bên ngoài không có gì thay đổi so với Macbook Pro 2016. Vẫn với thiết kế vỏ kim loại nguyên khối, kích thước không thay đổi với cả bản 13 inch và 15 inch.

>> Xem thêm: Chi tiết các sản phẩm Macbook Pro 2016

Những nâng cấp đúng chú ý

Nâng cấp đáng chú ý nhất trên Macbook Pro 2017 là ở bộ vi xử lý và chip đồ họa.

Về bộ vi xử lý: Ở phiên bản lần này, Apple đã nâng cấp tất cả bộ vi xử lý từ Intel thế hệ thứ 6 – Skylake lên Intel thế hệ thứ 7 – Kaby Lake. Tốc độ đã được nâng lên, thể hiện ở cả xử lý đơn luồng và xử lý đa luồng. Bảng sau thể hiện điểm số bechmark của một số loại dòng máy.

MPXW2-2

Điểm số benchmarks của một số dòng Macbook

Ở xử lý đơn luồng, Macbook Pro 2017 đạt 4739 điểm so với 4101 điểm của bản 2016. Tương tự với xử lý đa nhân, Macbook 2017 cũng đạt 15731 điểm so với 13193 điểm ở phiên bản năm ngoái.

Về chip xử lý đồ họa: Apple có sự thay đổi khá lớn về chip đồ họa trong dòng Macbook mới này. Thay vì Intel Iris Graphics 450 hay Intel Iris Graphics 550, Macbook mới được trang bị chip xử lý đồ họa Intel Iris Plus Graphics 640 hoặc Intel Iris Plus Graphics 650.

MPXW2 -3

Chấm điểm xử lý đồ họa một số dòng Macbook.

Tourch bar

Touch Bar đã thay thế những phím chức năng vốn chiếm nhiều diện tích trên bàn phim nhưng không mang lại hiệu quả linh hoạt cho người dùng. Touch Bar bây giờ có thể điều chỉnh độ sáng màn hình, âm thanh, tùy chỉnh phát video, gợi ý khi bạn gõ… Và lần đầu tiền Touch ID xuất hiện trên Macbook Pro 2016 cho phép bạn đăng nhập nhanh vào AppStore

MPXW2 -4

Thông số kỹ thuật chung
Ngày Bắt Đầu BánJune 5, 2017
Ngày Ngừng BánN/A
Bộ vi xử lý
Số lượng vi xử lý1 (2 Cores)
Tốc Độ Vi Xử Lý3.1 GHz
Turbo Boost3.5GHz
Khả Năng Nâng Cấp Vi Xử LýN/A
Băng Thông Hệ ThốngLPDDR3 SDRAM*
Cache Level 132k/32k x2
Cấu trúc64 – Bit
Mã Vi Xử LýCore i5 (i5 – 7267U)
Có Thể Lựa Chọn4.0 Ghz (i7)*
FPUTích Hợp
Cache Bus Speed3.1 GHz ( Built-in)
Cache Level 2 / Level 3256k x4, 4MB*
Bộ nhớ Ram
Ram Mặc Định8GB*
Ram Trên Main8GB
Ram Bus2133 MHz
Ram Tối Đa16GB*
Số Lượng Khe RamNone
Card màn hình
Card HìnhIris Plus Graphics 650
Dung Lượng VRamN/A
Loại Bộ Nhớ Card HìnhTích Hợp
Tối Đa VRamN/A
Màn hình
Màn hình13.3” Widescreen
Hỗ Trợ Màn Hình PhụDual/Mirroring
Độ Phân Giải2560×1600
Độ Phân Giải Màn Hình Phụ4096×2304 (x2*)
Ổ cứng
Ổ cứng256GB, 512GB*, 1TB*
Storage DimensionsN/A
Tốc Độ Ổ CứngN/A
Giao Thức Ổ CứngProprietary (PCIe 3.0)
Giao tiếp và bàn phím
Standard OpticalNone
Standard ModemNone
Standard AirPort802.11ac
Cổng USB2* (3.1)
Bàn PhímFull-size
Standard DiskNone
Standard EthernetNone
Standard Bluetooth4.2
Firewire PortsNone
Cảm ỨngTrackPad ( Force Touch)
Tên gọi theo nhóm
Case TypeNotebook
Mã MáyMPXW2LL/A
Apple Model NoA1706
Form Factor13” Macbook Pro (Touch Bar)
Apple SubfamilyMid 2017 13” (Touch Bar)
Model IDMacbookPro 14.2
Pin và thời lượng pin
Loại Pin54.5W h Li-Poly
Thời Lượng Pin10 Giờ
Khả năng hỗ trợ phần mềm
Hệ Điều Hành Đi KèmX 10.12
Hỗ Trợ Windows Tối Thiểu10 (64 Bit)
Hỗ Trợ MacOS 9None
Hệ Điều Hành Nâng CấpHiện Tại
Hỗ Trợ Windows Tối Đa10 (64 Bit)
Hỗ Trợ Windows ẢoBoot/Virtualization
Kích thước
Kích Thước0.59×11.97×8.36
Trọng Lượng1.37 Kg
Hiệu năng thực tế
Geekbench 2 (32)Pending
Geekbench 3 (32)3351
Geekbench 3 (64)3779 (4233 – GB 4)
Geekbench 2 (64)10273
Geekbench 2 (32)7499
Geekbench 3 (64)8529 ( 8958 – GB 4)

Danh mục sản phẩm


Bạn cần tư vấn?
Bạn cần tư vấn?
Chat Facebook
Chat Facebook
Chat Facebook
Gọi điện ngay